Bảng thuế suất với hàng hóa tiêu thụ đặc biệt chi tiết

45

Thuế suất hàng hóa tiêu thụ đặc biệt

Mã số Mô tả Thuế suất
10010 I. Hàng hóa
10011 1. Thuốc lá điếu, xì gà và các chế phẩm khác từ cây thuốc lá 75
10012 2. Rượu
10013 – Rượu từ 20 độ trở lên 65
10014 – Rượu dưới 20 độ 35
10015 3. Bia 65
10016 4. Xe ô tô dưới 24 chỗ
10017 a) Xe ô tô chở người từ 9 chỗ trở xuống, trừ loại quy định tại các Điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại Điều này
10018 – Loại có dung tích xi lanh từ 1.500 cm3 trở xuống 35
10019 – Loại có dung tích xi lanh trên 1.500 cm3 đến 2.000 cm3 40
10020 – Loại có dung tích xi lanh trên 2.000 cm3 đến 2.500 cm3 50
10021 – Loại có dung tích xi lanh trên 2.500 cm3 đến 3.000 cm3 60
10022 – Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm3 đến 4.000 cm3 90
10023 – Loại có dung tích xi lanh trên 4.000 cm3 đến 5.000 cm3 110
10024 – Loại có dung tích xi lanh trên 5.000 cm3 đến 6.000 cm3 130
10025 – Loại có dung tích xi lanh trên 6.000 cm3 150
10026 b) Xe ô tô chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ, trừ loại quy định tại các Điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại Điều này 15
10027 c) Xe ô tô chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ, trừ loại quy định tại các Điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại Điều này 10
10028 d) Xe ô tô vừa chở người, vừa chở hàng, trừ loại quy định tại các Điểm 4đ, 4e và 4g của Biểu thuế quy định tại Điều này
10029 – Loại có dung tích xi lanh từ 2.500 cm3 trở xuống 15
10030 – Loại có dung tích xi lanh trên 2.500 cm3 đến 3.000 cm3 20
10031 – Loại có dung tích xi lanh trên 3.000 cm3 25
10032 đ) Xe ô tô chạy bằng xăng kết hợp năng lượng điện, năng lượng sinh học, trong đó tỷ trọng xăng sử dụng không quá 70% số năng lượng sử dụng Bằng 70% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại các Điểm 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế quy định tại Điều này
10033 e) Xe ô tô chạy bằng năng lượng sinh học Bằng 50% mức thuế suất áp dụng cho xe cùng loại quy định tại các Điểm 4a, 4b, 4c và 4d của Biểu thuế quy định tại Điều này
10034 g) Xe ô tô chạy bằng điện
10035 – Loại chở người từ 9 chỗ trở xuống 15
10036 – Loại chở người từ 10 đến dưới 16 chỗ 10
10037 – Loại chở người từ 16 đến dưới 24 chỗ 5
10038 – Loại thiết kế vừa chở người, vừa chở hàng 10
10039 h) Xe mô-tô-hôm (motorhome) không phân biệt dung tích xi lanh 75