Danh sách mã số CCCD (3 số đầu mới) của các tỉnh ở Việt Nam

186

CCCD là gì?

CCCD là từ viết tắt của căn cước công dân. Đây là một trong những loại giấy tờ tùy thân chính của công dân Việt Nam. CCCD chính là một hình thức mới thay thế cho Chứng minh nhân dân trước đây và nó bắt đầu được cấp phát và có hiệu lực từ năm 2016.

Theo Luật căn cước công dân 2014, người từ 14 tuổi trở lên sẽ được cấp thẻ căn cước công dân. Mã số in trên thẻ căn cước công dân sẽ không bao giờ thay đổi, kể cả người dân có cấp lại do mất, hay thay đổi thông tin hộ khẩu thường trú.

Chức năng của CCCD là gì?

CCCD có giá trị chứng minh về căn cước, lai lịch của công dân Việt Nam để thực hiện các giao dịch hành chính trên toàn lãnh thổ Việt Nam.

Căn cước công dân có thể được sử dụng thay thế cho hộ chiếu trong trường hợp Việt Nam và 1 nước nào đó có điều ước hoặc thỏa thuận quốc tế cho phép công dân 2 nước sử dụng CCCD thay cho hộ chiếu. Tuy nhiên, CCCD không thay thế cho giấy khai sinh và hộ khẩu.

Số CCCD là gì?

Số CCCD còn được gọi là số định danh cá nhân, chính là 12 chữ số được in ở mặt trước của thẻ căn cước công dân. Mỗi công dân chỉ có 1 số CCCD và số này sẽ gắn với cả đời của mỗi công dân dù người đó có thay đổi thẻ CCCD bao nhiêu lần đi nữa.

Trên cơ sở dữ liệu dân cư quốc gia, số định danh cá nhân (số CCCD) được liên kết với toàn bộ thông tin nhân thân của công dân.

12 số trên thẻ căn cước bao gồm:

3 ký tự đầu tiên: Nơi công dân đăng ký khai sinh.

Ký tự thứ 4: Mã thế kỷ. Ví dụ công dân sinh năm 19xx: Nam: 0 và Nữ: 1; công dân sinh năm 20xx: Nam: 2 và Nữ: 3.

Ký tự thứ 5 và 6: 2 số cuối năm sinh. Ví dụ công dân sinh 1987 sẽ là 87; công dân sinh 2020 sẽ là 20.

6 ký tự sau cùng: Mã số ngẫu nhiên từ 000 001 đến 999 999.

Mã CCCD mới theo tỉnh (3 số đầu tiên)

STT

Tên đơn vị hành chính

1

Hà Nội

001

2

Hà Giang

002

3

Cao Bằng

004

4

Bắc Kạn

006

5

Tuyên Quang

008

6

Lào Cai

010

7

Điện Biên

011

8

Lai Châu

012

9

Sơn La

014

10

Yên Bái

015

11

Hòa Bình

017

12

Thái Nguyên

019

13

Lạng Sơn

020

14

Quảng Ninh

022

15

Bắc Giang

024

16

Phú Thọ

025

17

Vĩnh Phúc

026

18

Bắc Ninh

027

19

Hải Dương

030

20

Hải Phòng

031

21

Hưng Yên

033

22

Thái Bình

034

23

Hà Nam

035

24

Nam Định

036

25

Ninh Bình

037

26

Thanh Hóa

038

27

Nghệ An

040

28

Hà Tĩnh

042

29

Quảng Bình

044

30

Quảng Trị

045

31

Thừa Thiên Huế

046

32

Đà Nẵng

048

33

Quảng Nam

049

34

Quảng Ngãi

051

35

Bình Định

052

36

Phú Yên

054

37

Khánh Hòa

056

38

Ninh Thuận

058

39

Bình Thuận

060

40

Kon Tum

062

41

Gia Lai

064

42

Đắk Lắk

066

43

Đắk Nông

067

44

Lâm Đồng

068

45

Bình Phước

070

46

Tây Ninh

072

47

Bình Dương

074

48

Đồng Nai

075

49

Bà Rịa – Vũng Tàu

077

50

Hồ Chí Minh

079

51

Long An

080

52

Tiền Giang

082

53

Bến Tre

083

54

Trà Vinh

084

55

Vĩnh Long

086

56

Đồng Tháp

087

57

An Giang

089

58

Kiên Giang

091

59

Cần Thơ

092

60

Hậu Giang

093

61

Sóc Trăng

094

62

Bạc Liêu

095

63

Cà Mau

096

(Tổng hợp)